Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bronze Age
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
Bronze Ages
Các ví dụ
The Bronze Age marked a significant advancement in human technology with the development of metalworking skills.
Thời đại đồ đồng đánh dấu một bước tiến quan trọng trong công nghệ của con người với sự phát triển của kỹ năng gia công kim loại.
02
Thời đại đồ đồng, Kỷ nguyên đồng
the third of the mythological ages of humankind, associated with war, violence, and moral decline
Các ví dụ
In Greek mythology, the Bronze Age was marked by conflict among men.
Trong thần thoại Hy Lạp, Thời đại Đồ đồng được đánh dấu bởi xung đột giữa con người.



























