Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Broadcaster
01
phát thanh viên, người dẫn chương trình
a person whose job is to talk on radio or TV programs or to present them
Các ví dụ
The broadcaster provided live updates from the scene of the event.
Người phát thanh viên đã cung cấp các cập nhật trực tiếp từ hiện trường sự kiện.
02
máy rải, thiết bị phân phối
a device used to disperse materials such as seeds, fertilizer, or sand evenly over an area
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
broadcasters
Các ví dụ
A sand broadcaster helped prepare the ice rink.
Một máy rải cát đã giúp chuẩn bị sân trượt băng.
03
đài phát thanh, kênh truyền hình
an organization that sends out radio or television programs to the public
Các ví dụ
The broadcaster is known for its variety of talk shows.
Đài phát thanh được biết đến với nhiều chương trình trò chuyện đa dạng.
Cây Từ Vựng
broadcaster
broadcast



























