broad jump
broad
brɔ:d
brawd
jump
ʤʌmp
jamp

Định nghĩa và ý nghĩa của "broad jump"trong tiếng Anh

Broad jump
01

nhảy xa, bước nhảy xa

the act of jumping as far as possible from a running start 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
broad jumps
02

nhảy xa tại chỗ, nhảy xa không lấy đà

a track and field event where athletes jump forward from a standing position, aiming for distance rather than height 
Các ví dụ
He set a new personal record in the broad jump at the track meet. 

Anh ấy đã lập kỷ lục cá nhân mới trong môn nhảy xa tại cuộc thi điền kinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng