Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
breathless
01
hết hơi, thở hổn hển
unable to breathe easily
Các ví dụ
Chronic obstructive pulmonary disease ( COPD ) often causes patients to feel breathless, especially during physical exertion.
Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD) thường khiến bệnh nhân cảm thấy khó thở, đặc biệt là khi gắng sức.
02
hết hơi, thở không ra hơi
causing a person to stop or lose normal breathing from emotion, shock, or intensity
Các ví dụ
The film 's final scene was truly breathless.
Cảnh cuối cùng của bộ phim thực sự hồi hộp.
03
không còn thở, bất động
showing no signs of breathing or life
Các ví dụ
The medic checked the breathless body for a pulse.
Nhân viên y tế kiểm tra cơ thể không thở để tìm mạch.
Cây Từ Vựng
breathlessly
breathlessness
breathless
breath



























