Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Breakout
01
vượt ngục, trốn trại
an escape from prison or jail
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
breakouts
Các ví dụ
Authorities stopped a breakout before it happened.
Nhà chức trách đã ngăn chặn một vụ vượt ngục trước khi nó xảy ra.
02
việc chuyển bóng từ phòng ngự sang tấn công, khởi đầu tấn công
the act of moving the ball from defense to offense to start an attack in lacrosse
Các ví dụ
We practiced our breakout strategy during training to improve our transition game.
Chúng tôi đã luyện tập chiến lược đột phá trong buổi tập để cải thiện trò chơi chuyển tiếp của mình.
breakout
01
bùng nổ, đột phá
suddenly experiencing a smashing success or becoming extremely popular
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most breakout
so sánh hơn
more breakout
có thể phân cấp
to breakout
01
bùng phát, bắt đầu
to start suddenly, typically referring to the sudden occurrence or spread of a disease
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
break
thì hiện tại
break out
ngôi thứ ba số ít
breaks out
hiện tại phân từ
breaking out
quá khứ đơn
broke out
quá khứ phân từ
broken out
Các ví dụ
The disease broke out in several villages after the flood.
Bệnh dịch bùng phát ở một số ngôi làng sau trận lũ.
Cây Từ Vựng
breakout
break
out



























