close-quarters combat
close
ˈkləʊs
klews
quar
kwɔ:
kvaw
ters
təz
tēz
com
kɒm
kom
bat
bæt
bāt
CQC
close-quarters battle
CQB

Định nghĩa và ý nghĩa của "close-quarters combat"trong tiếng Anh

Close-quarters combat
01

chiến đấu tầm gần, đánh nhau ở cự ly gần

a tactical fighting style for engagements at very short range, emphasizing speed, control, and techniques like strikes, grapples, or weapon disarms 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
close-quarters combats
Các ví dụ
Soldiers train in close-quarters combat to clear buildings during urban warfare. 

Binh lính được huấn luyện chiến đấu tầm gần để dọn dẹp các tòa nhà trong chiến tranh đô thị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng