Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Threat state
01
trạng thái đe dọa, trạng thái dễ bị tổn thương
a mental condition where a person feels they lack enough ability, strength, or control to handle a situation, causing negative emotions like fear and stress, which can harm performance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
threat states
Các ví dụ
Lack of practice pushed the athlete into a threat state.
Thiếu thực hành đã đẩy vận động viên vào trạng thái đe dọa.



























