Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Javelin throw
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
javelin throws
Các ví dụ
n the javelin throw, the athlete must release the spear within the designated runway.
Trong ném lao, vận động viên phải phóng lao trong đường chạy được chỉ định.



























