relay race
re
ˈri:
ri
lay
leɪ
lei
race
reɪs
reis

Định nghĩa và ý nghĩa của "relay race"trong tiếng Anh

Relay race
01

cuộc thi chạy tiếp sức, tiếp sức

a team competition where athletes take turns running or swimming portions of the race, passing a baton or tagging to continue the race 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
relay races
Các ví dụ
The Jamaican team set a world record in the 4x100m relay race at the Olympics. 

Đội Jamaica đã lập kỷ lục thế giới ở nội dung tiếp sức 4x100m tại Thế vận hội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng