Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Relay race
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
relay races
Các ví dụ
Elementary schools often include relay races in sports days to teach teamwork.
Các trường tiểu học thường tổ chức chạy tiếp sức trong ngày thể thao để dạy tinh thần đồng đội.



























