Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Simit
Các ví dụ
He bought a warm simit from the vendor for breakfast.
Anh ấy đã mua một chiếc simit ấm từ người bán hàng cho bữa sáng.
The best simit has a golden crust and loads of sesame seeds.
Simit ngon nhất có vỏ vàng và rất nhiều hạt mè.



























