Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Similitude
01
sự giống nhau, sự tương tự
resemblance between people or things
Các ví dụ
The similitude of their voices made it difficult to distinguish who was speaking on the phone.
Sự giống nhau trong giọng nói của họ khiến khó phân biệt ai đang nói chuyện điện thoại.
02
sự tương tự, bản sao
a duplicate of someone or something
Các ví dụ
He kept a similitude of his childhood house in a model on his desk.
Anh ấy giữ một bản sao của ngôi nhà thời thơ ấu trong một mô hình trên bàn làm việc của mình.
Cây Từ Vựng
dissimilitude
similitude
similate



























