sfogliatella
sfogl
sfɒl
sfol
ia
ja
ya
te
ˈtɛ
te
lla

Định nghĩa và ý nghĩa của "sfogliatella"trong tiếng Anh

Sfogliatella
01

sfogliatella, một loại bánh ngọt truyền thống của Ý

a traditional Italian pastry, originating from Naples, known for its flaky, layered crust and sweet ricotta filling 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sfogliatelle
Các ví dụ
We stopped at a café in Naples and shared a warm sfogliatella riccia dusted with powdered sugar. 

Chúng tôi dừng chân tại một quán cà phê ở Naples và cùng nhau thưởng thức một chiếc sfogliatella riccia ấm áp rắc đường bột.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng