Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crab rangoon
Các ví dụ
At the party, the appetizer table was adorned with a platter of crispy crab rangoons, each bite offering a delightful blend of creamy filling and crunchy exterior.
Tại bữa tiệc, bàn khai vị được trang trí với một đĩa crab rangoon giòn tan, mỗi miếng cắn mang đến một sự pha trộn thú vị giữa nhân kem và lớp vỏ giòn.
Eager to recreate their favorite takeout dish, they searched for a crab rangoon recipe that would match the flavors of their local Chinese restaurant.
Mong muốn tái tạo món ăn mang về yêu thích của mình, họ đã tìm kiếm công thức crab rangoon phù hợp với hương vị của nhà hàng Trung Quốc địa phương.



























