Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Living soul
01
linh hồn sống, sinh vật sống
a human being or creature that possesses life and consciousness
Các ví dụ
The old man was the only living soul who remembered the legend.
Ông già là linh hồn sống duy nhất còn nhớ đến truyền thuyết.



























