Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
zoned
01
mơ màng, ở trên mây
(of a person) dazed, absent-minded, or senseless, often due to exhaustion, distraction, or emotional shock
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most zoned
so sánh hơn
more zoned
có thể phân cấp
Các ví dụ
She looked zoned, staring at her phone without any real thought.
Cô ấy trông có vẻ đờ đẫn, nhìn chằm chằm vào điện thoại mà không có suy nghĩ thực sự nào.



























