Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wet noodle
01
người làm giảm hứng thú, kẻ phá đám
a person who dampens excitement, enthusiasm, or fun
Các ví dụ
I was telling a funny story, but she, like a wet noodle, interrupted to correct my grammar.
Tôi đang kể một câu chuyện vui, nhưng cô ấy, như một sợi mì ướt, ngắt lời để sửa ngữ pháp của tôi.



























