wet noodle
Pronunciation
/wˈɛt nˈuːdəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wet noodle"trong tiếng Anh

Wet noodle
01

người làm giảm hứng thú, kẻ phá đám

a person who dampens excitement, enthusiasm, or fun
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wet noodles
Các ví dụ
I was telling a funny story, but she, like a wet noodle, interrupted to correct my grammar.
Tôi đang kể một câu chuyện vui, nhưng cô ấy, như một sợi mì ướt, ngắt lời để sửa ngữ pháp của tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng