beet red
Pronunciation
/bˈiːt ɹˈɛd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beet red"trong tiếng Anh

beet red
01

đỏ như gấc, đỏ tía

extremely red in the face, usually due to embarrassment, anger, or exertion
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most beet red
so sánh hơn
more beet red
có thể phân cấp
Các ví dụ
I could see him getting beet red as his frustration grew.
Tôi có thể thấy anh ấy đỏ như củ cải đường khi sự thất vọng của anh ấy tăng lên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng