nip factor
Pronunciation
/nˈɪp fˈæktɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nip factor"trong tiếng Anh

Nip factor
01

yếu tố lạnh, mức độ lạnh

the degree of coldness in the air, often used when describing a chilly or biting wind
everyday expression
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nip factors
Các ví dụ
I love the nip factor of fall mornings; it's so refreshing.
Tôi yêu yếu tố lạnh của những buổi sáng mùa thu; nó thật sảng khoái.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng