Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nip factor
01
yếu tố lạnh, mức độ lạnh
the degree of coldness in the air, often used when describing a chilly or biting wind
everyday expression
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nip factors
Các ví dụ
I love the nip factor of fall mornings; it's so refreshing.
Tôi yêu yếu tố lạnh của những buổi sáng mùa thu; nó thật sảng khoái.



























