nap-nap
Pronunciation
/nˈæpnˈæp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nap-nap"trong tiếng Anh

Nap-nap
01

ngủ ngủ, giấc ngủ ngắn-giấc ngủ ngắn

used to refer to a nap in a playful or childlike manner, often spoken to young children
everyday expression
humorous
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nap-naps
Các ví dụ
You 're cranky; I think you need nap-nap.
Bạn cáu kỉnh; tôi nghĩ bạn cần một giấc ngủ ngủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng