blankey
Pronunciation
/blˈæŋki/

Định nghĩa và ý nghĩa của "blankey"trong tiếng Anh

Blankey
01

chăn, mền

used to refer to a blanket, especially in a childish or affectionate manner
informal
specialized
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
blankeys
Các ví dụ
She wrapped herself in a warm blankey to keep cozy during the storm.
Cô ấy quấn mình trong một chiếc chăn ấm áp để giữ ấm trong cơn bão.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng