Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cheek-to-cheek
01
má áp má, mặt đối mặt
with faces or bodies touching or very close, especially while dancing
Các ví dụ
They sat cheek-to-cheek on the crowded train.
Họ ngồi má áp má trên chuyến tàu đông đúc.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
má áp má, mặt đối mặt