Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cheek-to-cheek
01
má áp má, mặt đối mặt
with faces or bodies touching or very close, especially while dancing
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
They danced cheek-to-cheek under the dim lights.
Họ nhảy má áp má dưới ánh đèn mờ.



























