Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
checked baggage
/tʃˈɛkt bˈaɡɪdʒ/
Checked baggage
01
hành lý ký gửi, hành lý đã đăng ký
the luggage that is handed over to the airline for transport in the cargo hold of the plane, rather than carried into the cabin by the passenger
Các ví dụ
Checked baggage must not exceed the weight limit set by the airline.
Hành lý ký gửi không được vượt quá giới hạn trọng lượng do hãng hàng không quy định.



























