to daresay
Pronunciation
/ˈdɛɹseɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "daresay"trong tiếng Anh

to daresay
01

dám chắc, dám nói

to confidently express an opinion or assumption, often with a tone of modesty or politeness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
daresay
ngôi thứ ba số ít
daresays
hiện tại phân từ
daresaying
quá khứ đơn
daresaid
quá khứ phân từ
daresaid
Các ví dụ
You might not agree, but I daresay it was worth the effort.
Bạn có thể không đồng ý, nhưng tôi dám chắc rằng nó đáng công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng