time-conscious
time
ˈtaɪm
taim
cons
kɑn
kaan
cious
ʃəs
shēs
British pronunciation
/tˈaɪmkˈɒnʃəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "time-conscious"trong tiếng Anh

time-conscious
01

ý thức về thời gian, tập trung vào việc sử dụng thời gian hiệu quả

being aware of and focused on the efficient use of time
example
Các ví dụ
He ’s so time-conscious that he arrives early for every meeting.
Anh ấy rất ý thức về thời gian đến nỗi đến sớm mọi cuộc họp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store