to skate around
skate
skeɪt
skeit
a
ə
ē
round
ˈraʊnd
rawnd

Định nghĩa và ý nghĩa của "skate around"trong tiếng Anh

to skate around
01

lảng tránh, né tránh

to deal with something in a vague or incomplete way, avoiding full discussion or attention 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
skate
thì hiện tại
skate around
ngôi thứ ba số ít
skates around
hiện tại phân từ
skating around
quá khứ đơn
skated around
quá khứ phân từ
skated around
Các ví dụ
She skated around the topic, leaving everyone unsure of her opinion. 

Cô ấy lảng tránh chủ đề, khiến mọi người không chắc chắn về ý kiến của cô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng