Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Credit card fraud
01
lừa đảo thẻ tín dụng, gian lận thẻ tín dụng
the illegal use of someone’s credit card information to make unauthorized transactions or steal money
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
credit card frauds
Các ví dụ
She reported credit card fraud after noticing suspicious charges on her account.
Cô ấy đã báo cáo lừa đảo thẻ tín dụng sau khi nhận thấy các giao dịch đáng ngờ trên tài khoản của mình.
LanGeek



























