credit card fraud
cre
ˈkrɛ
kre
dit
dɪt
dit
card
kɑ:d
kaad
fraud
frɔ:d
frawd

Định nghĩa và ý nghĩa của "credit card fraud"trong tiếng Anh

Credit card fraud
01

lừa đảo thẻ tín dụng, gian lận thẻ tín dụng

the illegal use of someone’s credit card information to make unauthorized transactions or steal money 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
credit card frauds
Các ví dụ
She reported credit card fraud after noticing suspicious charges on her account. 

Cô ấy đã báo cáo lừa đảo thẻ tín dụng sau khi nhận thấy các giao dịch đáng ngờ trên tài khoản của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng