Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
conflict resolution
/kˈɑːnflɪkt ɹˌɛzəlˈuːʃən/
Conflict resolution
01
giải quyết xung đột
the process of resolving disagreements or disputes between individuals, groups, or nations through communication, negotiation, or other methods
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Effective conflict resolution can prevent long-term tension in teams.
Giải quyết xung đột hiệu quả có thể ngăn ngừa căng thẳng lâu dài trong các nhóm.



























