Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Conflict resolution
01
giải quyết xung đột
the process of resolving disagreements or disputes between individuals, groups, or nations through communication, negotiation, or other methods
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
conflict resolutions
Các ví dụ
The mediator facilitated the conflict resolution between the two parties.
Người hòa giải đã tạo điều kiện thuận lợi cho giải quyết xung đột giữa hai bên.



























