Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Extreme poverty
01
nghèo cùng cực, tình trạng nghèo cùng cực
a condition where someone lives on less than the internationally defined threshold, often set at $2.15 per day, and struggles to meet basic survival needs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Millions of people worldwide live in extreme poverty.
Hàng triệu người trên khắp thế giới sống trong nghèo đói cùng cực.



























