relative poverty
re
ˈrɛ
re
la
tive
tɪv
tiv
po
po
ver
ty
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "relative poverty"trong tiếng Anh

Relative poverty
01

nghèo tương đối, bần cùng tương đối

a condition where someone has less income or resources than the average in their society, limiting their ability to fully participate 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Many people in developed countries live in relative poverty. 

Nhiều người ở các nước phát triển sống trong nghèo tương đối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng