relative poverty
Pronunciation
/ɹˈɛlətˌɪv pˈɑːvɚɾi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "relative poverty"trong tiếng Anh

Relative poverty
01

nghèo tương đối, bần cùng tương đối

a condition where someone has less income or resources than the average in their society, limiting their ability to fully participate
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Social programs aim to reduce relative poverty by providing support.
Các chương trình xã hội nhằm giảm nghèo tương đối bằng cách cung cấp hỗ trợ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng