Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to trace back
01
truy tìm nguồn gốc, ngược dòng lịch sử
to identify the origin or source of something by following its history or development
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
trace
thì hiện tại
trace back
ngôi thứ ba số ít
traces back
hiện tại phân từ
tracing back
quá khứ đơn
traced back
quá khứ phân từ
traced back
Các ví dụ
They were able to trace back the outbreak to contaminated water.
Họ đã có thể truy tìm nguồn bùng phát từ nước bị ô nhiễm.



























