Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Scheduled flight
01
chuyến bay theo lịch trình
a flight that operates at regular, set times according to a published timetable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scheduled flights
Các ví dụ
The airline canceled the scheduled flight due to bad weather.
Hãng hàng không đã hủy chuyến bay theo lịch trình do thời tiết xấu.



























