scheduled flight
Pronunciation
/skˈɛdʒuːld flˈaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scheduled flight"trong tiếng Anh

Scheduled flight
01

chuyến bay theo lịch trình

a flight that operates at regular, set times according to a published timetable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scheduled flights
Các ví dụ
The airline canceled the scheduled flight due to bad weather.
Hãng hàng không đã hủy chuyến bay theo lịch trình do thời tiết xấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng