calorie-conscious
ca
lo
rie
ri
ri
cons
kɒn
kon
cious
ʃəs
shēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "calorie-conscious"trong tiếng Anh

calorie-conscious
01

ý thức về calo, cẩn thận với calo

aware of and careful about the number of calories in food, often to maintain or lose weight 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most calorie-conscious
so sánh hơn
more calorie-conscious
có thể phân cấp
Các ví dụ
She chose a salad because she’s calorie-conscious. 

Cô ấy chọn món salad vì cô ấy ý thức về calo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng