Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Yawning gap
01
khoảng cách lớn, hố sâu ngăn cách
a very large or noticeable difference between two things, such as opinions, levels, or conditions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
yawning gaps
Các ví dụ
A yawning gap exists in the healthcare services available in rural versus urban areas.
Có một khoảng cách lớn trong các dịch vụ chăm sóc sức khỏe có sẵn ở nông thôn so với thành thị.



























