Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
worse off
01
tồi tệ hơn, trong tình huống khó khăn hơn
in a more difficult or unfavorable situation than before
Các ví dụ
The neighborhood became worse off after the factory closed.
Khu phố trở nên tồi tệ hơn sau khi nhà máy đóng cửa.



























