Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Voluntary sector
01
khu vực tình nguyện, lĩnh vực thiện nguyện
organizations and activities carried out by individuals or groups working to help others without aiming for profit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
voluntary sectors
Các ví dụ
Many charities operate within the voluntary sector to support those in need.
Nhiều tổ chức từ thiện hoạt động trong khu vực tình nguyện để hỗ trợ những người gặp khó khăn.



























