Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
done in
01
kiệt sức, mệt lử
extremely tired or exhausted
Các ví dụ
She felt done in by the endless hours of studying for exams.
Cô ấy cảm thấy kiệt sức vì những giờ học không ngừng nghỉ cho các kỳ thi.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kiệt sức, mệt lử