done in
done
dʌn
dan
in
ɪn
in

Định nghĩa và ý nghĩa của "done in"trong tiếng Anh

done in
01

kiệt sức, mệt lử

extremely tired or exhausted 
done in definition and meaning
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most done in
so sánh hơn
more done in
có thể phân cấp
Các ví dụ
After running the marathon, she was completely done in. 

Sau khi chạy marathon, cô ấy hoàn toàn kiệt sức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng