Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
donezo
01
xong, kết thúc
completely finished, over, or no longer continuing, often used for relationships or situations
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
I knew the project was donezo when the client stopped responding.
Tôi biết dự án đã kết thúc khi khách hàng ngừng phản hồi.



























