donezo
do
dɑ:
daa
ne
ˈni:
ni
zo
zoʊ
zow
/dɒnˈiːzəʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "donezo"trong tiếng Anh

01

xong, kết thúc

completely finished, over, or no longer continuing, often used for relationships or situations
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
I knew the project was donezo when the client stopped responding.
Tôi biết dự án đã kết thúc khi khách hàng ngừng phản hồi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng