donezo
do
ne
ˈnəʊ
new
zo
zəʊ
zew

Định nghĩa và ý nghĩa của "donezo"trong tiếng Anh

01

xong, kết thúc

completely finished, over, or no longer continuing, often used for relationships or situations 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
We were donezo after the breakup. 

Chúng tôi kết thúc sau cuộc chia tay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng