Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Marginal seat
01
ghế cận biên, khu vực bầu cử tranh chấp
a voting area where a political party wins by a small number of votes, making it easy to change hands in future elections
Các ví dụ
The marginal seat was won by only 200 votes in the last election.
Ghế biên đã được giành chiến thắng chỉ với 200 phiếu bầu trong cuộc bầu cử vừa qua.



























