marginal seat
mar
ˈmɑ:
maa
gi
ʤɪ
ji
nal
nəl
nēl
seat
si:t
sit

Định nghĩa và ý nghĩa của "marginal seat"trong tiếng Anh

Marginal seat
01

ghế cận biên, khu vực bầu cử tranh chấp

a voting area where a political party wins by a small number of votes, making it easy to change hands in future elections 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
marginal seats
Các ví dụ
The candidates focused their campaigns on the marginal seats to sway voters. 

Các ứng viên tập trung chiến dịch của họ vào các ghế cận biên để thuyết phục cử tri.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng