Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-definition
01
độ nét cao, HD
having a high level of detail and clarity, especially in video or images
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-definition
so sánh hơn
more high-definition
có thể phân cấp
Các ví dụ
The new TV supports hi-def streaming for a better viewing experience.
TV mới hỗ trợ phát trực tuyến độ nét cao để có trải nghiệm xem tốt hơn.



























