high-definition
Pronunciation
/hˈaɪdˌɛfɪnˈɪʃən/
high definition
hi-def

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-definition"trong tiếng Anh

high-definition
01

độ nét cao, HD

having a high level of detail and clarity, especially in video or images
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-definition
so sánh hơn
more high-definition
có thể phân cấp
Các ví dụ
The camera captures high definition photos with vibrant colors.
Máy ảnh chụp những bức ảnh độ nét cao với màu sắc rực rỡ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng