Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Airbnb
01
một nền tảng trực tuyến cho phép mọi người cho thuê nhà, căn hộ hoặc phòng của họ cho khách
an online platform that allows people to rent out their homes, apartments, or rooms to guests, typically for short stays
Các ví dụ
Airbnb offers a wide range of accommodations, from shared rooms to entire homes.
Airbnb cung cấp một loạt các chỗ ở, từ phòng chung đến toàn bộ ngôi nhà.
02
một Airbnb, một chỗ thuê Airbnb
an apartment or house rented out to guests through an online service
Các ví dụ
We stayed in a cozy Airbnb by the lake for the weekend.
Chúng tôi ở trong một Airbnb ấm cúng bên hồ vào cuối tuần.



























