Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ozone depletion
01
suy giảm tầng ozon, sự suy giảm tầng ozon
the gradual thinning of the Earth's ozone layer caused by harmful chemicals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
Ozone depletion increases the risk of skin cancer and eye damage.
Sự suy giảm tầng ozone làm tăng nguy cơ ung thư da và tổn thương mắt.
LanGeek



























