Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Distance learning
01
học từ xa
a way of studying where students and teachers are in different locations, often using online platforms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She completed her degree through distance learning while traveling abroad.
Cô ấy đã hoàn thành bằng cấp của mình thông qua học từ xa trong khi đi du lịch nước ngoài.



























