Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Blurred vision
01
thị lực mờ, tầm nhìn mờ
a condition in which things look unclear or fuzzy, making it hard to see properly
Các ví dụ
Blurred vision can be a sign of an eye infection or health problem.
Tầm nhìn mờ có thể là dấu hiệu của nhiễm trùng mắt hoặc vấn đề sức khỏe.



























