Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Value for money
01
giá trị đồng tiền, chất lượng so với giá cả
the worth of a product or service in relation to its price
Các ví dụ
They found that the cheaper brand was better value for money than the expensive one.
Họ phát hiện ra rằng thương hiệu rẻ hơn có giá trị đồng tiền tốt hơn so với thương hiệu đắt tiền.



























