value for money
Pronunciation
/vˈæljuː fɔːɹ mˈʌni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "value for money"trong tiếng Anh

Value for money
01

giá trị đồng tiền, chất lượng so với giá cả

the worth of a product or service in relation to its price
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They found that the cheaper brand was better value for money than the expensive one.
Họ phát hiện ra rằng thương hiệu rẻ hơn có giá trị đồng tiền tốt hơn so với thương hiệu đắt tiền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng