Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reply all
01
trả lời tất cả, phản hồi tất cả
an email option that sends one's response to everyone who received the original message
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
reply alls
Các ví dụ
She hit "reply all" to make sure everyone saw her response.
Cô ấy nhấn "trả lời tất cả" để đảm bảo mọi người đều thấy phản hồi của mình.
LanGeek



























