Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Repairing
01
sửa chữa, sửa chữa
the process of fixing something that is broken or not working properly
Các ví dụ
The repairing of the car took several hours.
Việc sửa chữa chiếc xe mất vài giờ.
The roof needs repairing before the rain comes.
Mái nhà cần được sửa chữa trước khi mưa đến.
Cây Từ Vựng
repairing
repair



























