repairing
re
ri
ri
pai
ˈpɛ
pe
ring
rɪng
ring
British pronunciation
/ɹɪpˈe‌əɹɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "repairing"trong tiếng Anh

Repairing
01

sửa chữa, sửa chữa

the process of fixing something that is broken or not working properly
example
Các ví dụ
The repairing of the car took several hours.
Việc sửa chữa chiếc xe mất vài giờ.
The roof needs repairing before the rain comes.
Mái nhà cần được sửa chữa trước khi mưa đến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store